nói quanh

Học thuật
Thân thiện
nói quanh

Anh ấy cứ nói quanh mà không trả lời câu hỏi trực tiếp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng dằng không nói thẳng vào vấn đề chính, nói một cách quanh co, vòng vo để tránh phải nói thật hoặc nói điều trực tiếp. Hành động này thường nhằm mục đích trì hoãn, che giấu thông tin hoặc tránh một câu trả lời rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cứ nói quanh mãi không chịu trả lời thẳng câu hỏi của tôi.
    • Đừng nói quanh nữa, hãy cho tôi biết sự thật đi.
    • Mỗi khi bị hỏi về lỗi sai, ấy lại thói quen nói quanh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói quanh nói co": Cụm từ nhấn mạnh hơn tính chất vòng vo, dài dòng, lòng vòng của lời nói.
    • Anh phát biểu toàn nói quanh nói co, chẳng đi vào trọng tâm nào cả.
  • "nói quanh để né tránh": Diễn tả mục đích của việc nói quanh để tránh một vấn đề.
    • Có vẻ như ông ấy đang nói quanh để né tránh trách nhiệm.
Biến thể từ gần giống
  • Nói vòng vo (động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ việc nói dài dòng, loanh quanh không vào thẳng vấn đề.
  • Nói quanh co (động từ): Nhấn mạnh tính chất khúc khuỷu, không thẳng thắn của lời nói.
  • Lời nói quanh (danh từ): Chỉ những câu nói, cách nói tính chất vòng vo.
Từ đồng nghĩa
  • Nói loanh quanh: Nói lòng vòng, không tập trung.
  • Nói lảng: Nói tránh sang chuyện khác.
  • Nói tránh: Nói để tránh điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Nói thẳng: Nói một cách trực tiếp, không giấu giếm.
  • Nói thật: Nói sự thật.
  • Nói toạc ra: Nói một cách thẳng thừng, bộc trực.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nói quanh như con thò lò": Thành ngữ von, châm biếm người nói vòng vo quá mức.
  • "Nói trước bước không qua": Tục ngữ khuyên không nên nói quá sớm hoặc hứa hẹn khi chưa chắc chắn, đôi khi dẫn đến việc phải nói quanh để chối bỏ.
nói quanh

Anh ấy cứ nói quanh mà không trả lời câu hỏi trực tiếp.

  1. đgt. Dùng dằng không nói thẳng vào vấn đề, nói quanh co để tránh nói thật: Nói quanh thì người ta cũng biết rồi, xin cứ nói thẳng ra.

Từ chứa "nói quanh"